Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

305 người khớp “Kiêu” trong 53 danh sách · trang 7/11

  1. Kiều Văn Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Xuyên- Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/4/1979 (04-33)01 hàng 3 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Kiều Văn Khế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xa Mạc- Liên Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1974 (28-99)07 Bảo Đức mộ 27 Xem đầy đủ →
  3. Kiều Việt Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 quận Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Kiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lực Điền- Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Kiều Duy Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Soi- Sen Chiểu- Phúc Thọ- Hà Tây (00-12)06 mộ số 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Kiều Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Đồng- Tuyết Nghĩa- Quốc Oai- Hà Tây (92-20)06 Plei Breng mộ 17 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Kiều Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 22.08.01, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  8. Kiều Bình Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Phiêu- Tích Giang- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắc Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Kiều Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Phú- Liệp Tuyết- Quốc Oai- Hà Tây (08-02)02 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Kiều Văn Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Song Khê- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 21/05/1972 (78-76)04 NT: E48 mộ 4 Xem đầy đủ →
  11. Kiều Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1967 NT: Ngọc Điền, H8, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. Kiều Cao Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chúc Động- Động Chúc- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 28/01/1974 C24 E48 F320 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Kiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kỳ Tây- Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 27/02/1973 (04-16) 01 Võ Định Xem đầy đủ →
  14. Kiều Xuân Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đoan Hạ- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/12/1977 mộ 6 hàng 11, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Kiều Đức Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1978 Mộ 95, hàng 8-nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Kiều Văn Vững Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Duy Minh- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/06/1978 Mộ 2, Hàng 12, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Kiều Văn Thưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cương Lĩnh- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 25/07/1978 Mộ 111, hàng 9, NT ô 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Kiều Đình Cưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phòng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 7/12/1967 Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Kiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nẫm Nhũng- Lũng Nậm- Hà Quảng- Cao Lạng Hy sinh: 4/5/1978 Xem đầy đủ →
  20. Kiều văn Thúng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1970 · - - Xem đầy đủ →
  21. Kiều Văn Phế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liên Mạch- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1974 Xem đầy đủ →
  22. Kiều Kim Dẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Xuyên-Phú Xuyên-Hà Tây Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  23. Kiều Đình Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phố Thanh An- Yên Viên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 27/03/1976 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Kiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thái Hà- Thái Thụy- Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Kiểu (Kiều) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Văn Giang- Ninh Giang- Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Thế Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Quí- Tiền Hải- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đồng Văn Kiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hiệp Thạnh- Duyên Hải- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  29. Dương Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Sơn- Đông Triều- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hà Huy Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.