Dương Văn Kiều

Năm sinh1941
Quê quánHiệp Thạnh- Duyên Hải-
Ngày hy sinh 12/5/1965

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058077]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Kiều, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=23874, Quê quán=Hiệp Thạnh- Duyên Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2501 (số thứ tự 1058077).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Kiều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Kiều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 12/5/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Hồng Đê
  2. Dương Văn Hoành
  3. Hồ Phương Đông
  4. Hồ Thanh Bình
  5. Huỳnh Văn Ấn
  6. Lê Min Đức
  7. Lê Văn Bé
  8. Lê Văn Cảnh
  9. Lê Văn Lợi
  10. Lê Văn Tâm
  11. Lương Văn Chỉ
  12. Lương Văn Hia
  13. Nguyễn Thành Đô
  14. Nguyễn Trang
  15. Nguyễn Văn Banh
  16. Nguyễn Văn Bảy
  17. Nguyễn Văn Đồng
  18. Nguyễn Văn Dứt
  19. Nguyễn Văn Hoàng
  20. Nguyễn Văn Hoàng
  21. Nguyễn Văn Huân
  22. Nguyễn Văn Kiếm
  23. Nguyễn Văn Lù
  24. Nguyễn Văn Lù
  25. Nguyễn Văn Ninh
  26. Nguyễn Văn Sáu
  27. Nguyễn Văn Thời
  28. Nguyễn Văn Tiến
  29. Phạm Văn Ảnh
  30. Phạm Văn Chôm
  31. Phạm Văn Thành
  32. Phạm Văn Út