Kiều Bình Thịnh

Năm sinh1945
Quê quánTrường Phiêu- Tích Giang- Tùng Thiện- Hà Tây
Ngày hy sinh 23/05/1969
Nơi hy sinhKhu Voi
Vị trí mộ (78-14)07 Đắc Mót Lốp 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049886]: Lietsi {Họ tên=Kiều Bình Thịnh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=23/05/1969, Quê quán=Trường Phiêu- Tích Giang- Tùng Thiện- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu Voi, Vị trí mộ=(78-14)07 Đắc Mót Lốp 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30309 (số thứ tự 1049886).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiều Bình Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kiều Bình Thịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày 23/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc Phượng
  2. Nguyễn Đình Trai
  3. Đồng Xuân Bổ
  4. Nguyễn Ngọc Chởi
  5. Bùi Khắc Chanh
  6. Đinh Xuân Hưởng
  7. Lương Văn Đầu
  8. Nông Văn Nghiệp
  9. Đinh Văn Trường
  10. Lương Văn Nhót
  11. Vương Văn Hòa
  12. Triệu Văn Hồ
  13. Nông Văn Bảng
  14. Hoàng Văn Xuân
  15. Trần Văn Tiêu
  16. Nguyễn Đỗ Xuân
  17. Lương Văn Minh
  18. Nguyễn Văn Quảng
  19. Đỗ Tống Lưu
  20. Nguyễn Văn Lập
  21. Đặng Văn Cổn
  22. Dương Văn Tấn
  23. Trịnh Văn Hưởng
  24. Nguyễn Văn Xuân
  25. Đỗ Văn Am
  26. Nguyễn Sỹ Khiên
  27. Lê Đình Vinh
  28. Trần Văn Minh
  29. Nguyễn Văn Ca
  30. Huỳnh Thiên Túc
  31. Lê Hữu Tiềm
  32. Nguyễn Thanh Át
  33. Nguyễn Xuân Tiến
  34. Lê Quí Châu
  35. Phạm Huy Cung
  36. Trần Văn Dô
  37. Lê Anh Tuấn
  38. Lê Đăng Chi
  39. Đinh Công Ích
  40. Tạ Mạnh Hà
  41. Vũ Đức Túc
  42. Hoàng Thanh Vần
  43. Đặng Xuân Hưởng
  44. Trần Công Huy
  45. Nguyễn Ngọc Đương
  46. Nguyễn Văn Tịch
  47. Lê Quang Đồng
  48. Nông Văn Lập
  49. Nguyễn Trường Thao
  50. Trần Đình Luật
  51. Hoàng Đức Ngọc
  52. Phạm Quốc Lệnh