Lương Văn Đầu

Năm sinh1940
Quê quánLý Mốc- Hạ Lang- Cao Bằng
Ngày hy sinh 23/05/1969
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (89-13)04 Kon Hơ Phao

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032575]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Đầu, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23/05/1969, Quê quán=Lý Mốc- Hạ Lang- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(89-13)04 Kon Hơ Phao}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12998 (số thứ tự 1032575).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Đầu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Đầu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày 23/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc Phượng
  2. Nguyễn Đình Trai
  3. Đồng Xuân Bổ
  4. Nguyễn Ngọc Chởi
  5. Bùi Khắc Chanh
  6. Đinh Xuân Hưởng
  7. Nông Văn Nghiệp
  8. Đinh Văn Trường
  9. Lương Văn Nhót
  10. Vương Văn Hòa
  11. Triệu Văn Hồ
  12. Nông Văn Bảng
  13. Hoàng Văn Xuân
  14. Trần Văn Tiêu
  15. Nguyễn Đỗ Xuân
  16. Lương Văn Minh
  17. Nguyễn Văn Quảng
  18. Đỗ Tống Lưu
  19. Nguyễn Văn Lập
  20. Đặng Văn Cổn
  21. Dương Văn Tấn
  22. Trịnh Văn Hưởng
  23. Nguyễn Văn Xuân
  24. Đỗ Văn Am
  25. Nguyễn Sỹ Khiên
  26. Lê Đình Vinh
  27. Trần Văn Minh
  28. Nguyễn Văn Ca
  29. Huỳnh Thiên Túc
  30. Lê Hữu Tiềm
  31. Nguyễn Thanh Át
  32. Nguyễn Xuân Tiến
  33. Lê Quí Châu
  34. Phạm Huy Cung
  35. Trần Văn Dô
  36. Lê Anh Tuấn
  37. Lê Đăng Chi
  38. Đinh Công Ích
  39. Tạ Mạnh Hà
  40. Vũ Đức Túc
  41. Hoàng Thanh Vần
  42. Đặng Xuân Hưởng
  43. Trần Công Huy
  44. Nguyễn Ngọc Đương
  45. Nguyễn Văn Tịch
  46. Lê Quang Đồng
  47. Nông Văn Lập
  48. Nguyễn Trường Thao
  49. Trần Đình Luật
  50. Hoàng Đức Ngọc
  51. Kiều Bình Thịnh
  52. Phạm Quốc Lệnh