Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

305 người khớp “Kiêu” trong 53 danh sách · trang 8/11

  1. Kiều Đình Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Đồng - Hội Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Kiều Duy Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trượng Lĩnh- Kim Bảng- Hy sinh: 20/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Kiều Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phụng Hòa- Phúc Thọ- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  4. Kiều Ngọc Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phụng Hòa- Phúc Thọ- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  5. Kiều Ngược Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Kiên- Bình Tân- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Kiều Ngược Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Kiên- Bình Tân- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Kiều Ngươi Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Kiên- Bình Tân- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Kiều Quang Liệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  9. Kiều Quang Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thuần Mỹ- Bất Bạt- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Kiều Thế Khiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đội Bình- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Kiều Thế Khiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bình Đại- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  12. Kiều Thế Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đội Bình- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  13. Kiều Tiến Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Kiều Tràng Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xen Chiểu- Phú Thọ- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Kiều Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Kiều Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cần Kiệm- Thạch Thất- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Kiều Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh Nhì- An Phú- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  19. Kiều Văn Cố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồ- Kim Bảng- Hy sinh: 4/4/1973 Xem đầy đủ →
  20. Kiều Văn Cố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồ- Kim Bảng- Hy sinh: 4/3/1973 Xem đầy đủ →
  21. Kiều Văn Dóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cần Kiệm- Thạch Thất- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Kiều Văn Dòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cần Kiệm- Thạch Thất- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Kiều Văn Hàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Lâm- Tùng Thiện- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Kiều Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đông Thạch- Hóc Môn- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  25. Kiều Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đông Thạnh- Hóc Môn- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  26. Kiều Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 21 Đại La- Bạch Mai- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Kiều Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 21 Đại La- Bạch Mai- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Kiều Văn Lẹp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 17/2/1975 Xem đầy đủ →
  29. Kiều Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  30. Kiều Văn Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.