Kiều Tiến Đệ

Năm sinh1944
Quê quánThanh Hà- Thanh Liêm-
Ngày hy sinh 28/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060879]: Lietsi {Họ tên=Kiều Tiến Đệ, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=28/2/1968, Quê quán=Thanh Hà- Thanh Liêm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5303 (số thứ tự 1060879).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiều Tiến Đệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kiều Tiến Đệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 28/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Chinh Chấn
  2. Đỗ Văn Giác
  3. Doãn Công Khai
  4. Hoàng Văn Hải
  5. Huỳnh Thanh Sơn
  6. Huỳnh Văn Dạ
  7. Lê Văn Chiến
  8. Nguyễn Văn Biển
  9. Nguyễn Văn Hồng
  10. Nguyễn Văn Tép
  11. Nguyễn Văn Thạch
  12. Nguyễn Văn Tóp
  13. Nguyễn Văn Tóp
  14. Phạm Duy Môn
  15. Phan Thanh Sơn
  16. Tạ Văn Cúc