Tạ Văn Cúc

Năm sinh1942
Quê quánKim Lũ- Đa Phúc-
Ngày hy sinh 28/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084472]: Lietsi {Họ tên=Tạ Văn Cúc, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=28/2/1968, Quê quán=Kim Lũ- Đa Phúc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28896 (số thứ tự 1084472).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Văn Cúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Văn Cúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 28/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Chinh Chấn
  2. Đỗ Văn Giác
  3. Doãn Công Khai
  4. Hoàng Văn Hải
  5. Huỳnh Thanh Sơn
  6. Huỳnh Văn Dạ
  7. Kiều Tiến Đệ
  8. Lê Văn Chiến
  9. Nguyễn Văn Biển
  10. Nguyễn Văn Hồng
  11. Nguyễn Văn Tép
  12. Nguyễn Văn Thạch
  13. Nguyễn Văn Tóp
  14. Nguyễn Văn Tóp
  15. Phạm Duy Môn
  16. Phan Thanh Sơn