Kiều Thế Khiêm

Năm sinh1956
Quê quánBình Đại- Ứng Hòa-
Ngày hy sinh 3/11/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060877]: Lietsi {Họ tên=Kiều Thế Khiêm, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=27701, Quê quán=Bình Đại- Ứng Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5301 (số thứ tự 1060877).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiều Thế Khiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kiều Thế Khiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 3/11/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Ngọc Nhật
  2. Đào Trọng Nhật
  3. Đào Văn Giáo
  4. Đào Văn Nhật
  5. Đào Viết Dưng
  6. Đào Xuân Cẩm
  7. Đỗ Đức Sánh
  8. Đỗ Mạnh Chuẩn
  9. Đỗ Như Hồng
  10. Đỗ Văn Lộc
  11. Đỗ Văn Tại (Tai)
  12. Đoàn Hồng Thịnh
  13. Đoàn Minh Chiến
  14. Đoàn Tất Đóa
  15. Đoàn Văn Vinh
  16. Đoàn Văn Vinh
  17. Hỉ A Bạt
  18. Hoàng Công Quý
  19. Hoàng Công Quý
  20. Hoàng Văn Hiền
  21. Hoàng Văn Ngữ
  22. Hoàng Văn Ngữ
  23. Hoàng Văn Ngữ
  24. Hoàng Văn Phấn
  25. Hoàng Văn Phiến
  26. Hoàng Văn Quảng
  27. Hoàng Văn Quảng
  28. Hoàng Văn Quảng
  29. Hoàng Văn Quảng
  30. Hỷ A Bạt
  31. Kiều Thế Khiêm
  32. Kiều Thế Kiệm
  33. Kông Văn Quảng
  34. Lê Minh Dù
  35. Lê Minh Dù
  36. Lê Minh Òn
  37. Lê Trung Kiên
  38. Lê Trung Kiên
  39. Lê Trung Kiều
  40. Lê Văn Lịch
  41. Lê Văn Lịch
  42. Lê Văn Lịch
  43. Lê Văn Ngỗng
  44. Lê Văn Ngỗng
  45. Lê Văn Ngỗng
  46. Lê Văn Quỳ
  47. Lê Văn Quỳ
  48. Lê Văn Quỳ
  49. Lê Xuân Thăng
  50. Lê Xuân Thăng
  51. Lê Xuân Thăng
  52. Lương Minh Thuấn
  53. Lương Minh Thuấn
  54. Lưu Văn Khen
  55. Lưu Văn Khen
  56. Lý Thế Lợi
  57. Lý Thế Lợi
  58. Lý Thế Lợi
  59. Mông Văn Đuổng
  60. Ngô Quang Khương