Lê Trung Kiên
| Quê quán | Hòa Lâm- Ứng Hòa- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 3/11/1975 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1062711]: Lietsi {Họ tên=Lê Trung Kiên, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27701, Quê quán=Hòa Lâm- Ứng Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7135 (số thứ tự 1062711).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trung Kiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Trung Kiên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 3/11/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Ngọc Nhật
- Đào Trọng Nhật
- Đào Văn Giáo
- Đào Văn Nhật
- Đào Viết Dưng
- Đào Xuân Cẩm
- Đỗ Đức Sánh
- Đỗ Mạnh Chuẩn
- Đỗ Như Hồng
- Đỗ Văn Lộc
- Đỗ Văn Tại (Tai)
- Đoàn Hồng Thịnh
- Đoàn Minh Chiến
- Đoàn Tất Đóa
- Đoàn Văn Vinh
- Đoàn Văn Vinh
- Hỉ A Bạt
- Hoàng Công Quý
- Hoàng Công Quý
- Hoàng Văn Hiền
- Hoàng Văn Ngữ
- Hoàng Văn Ngữ
- Hoàng Văn Ngữ
- Hoàng Văn Phấn
- Hoàng Văn Phiến
- Hoàng Văn Quảng
- Hoàng Văn Quảng
- Hoàng Văn Quảng
- Hoàng Văn Quảng
- Hỷ A Bạt
- Kiều Thế Khiêm
- Kiều Thế Khiêm
- Kiều Thế Kiệm
- Kông Văn Quảng
- Lê Minh Dù
- Lê Minh Dù
- Lê Minh Òn
- Lê Trung Kiên
- Lê Trung Kiều
- Lê Văn Lịch
- Lê Văn Lịch
- Lê Văn Lịch
- Lê Văn Ngỗng
- Lê Văn Ngỗng
- Lê Văn Ngỗng
- Lê Văn Quỳ
- Lê Văn Quỳ
- Lê Văn Quỳ
- Lê Xuân Thăng
- Lê Xuân Thăng
- Lê Xuân Thăng
- Lương Minh Thuấn
- Lương Minh Thuấn
- Lưu Văn Khen
- Lưu Văn Khen
- Lý Thế Lợi
- Lý Thế Lợi
- Lý Thế Lợi
- Mông Văn Đuổng
- Ngô Quang Khương