Kiều Văn Lạc

Năm sinh1937
Quê quánCổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây
Ngày hy sinh 15/04/1967
Nơi hy sinhNgọc Điền, H8, Đắc Lắc
Vị trí mộ NT: Ngọc Điền, H8, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050047]: Lietsi {Họ tên=Kiều Văn Lạc, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=15/04/1967, Quê quán=Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Điền, H8, Đắc Lắc, Vị trí mộ=NT: Ngọc Điền, H8, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30470 (số thứ tự 1050047).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiều Văn Lạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kiều Văn Lạc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 15/04/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Quốc Tú
  2. Phạm Văn Tường
  3. Tạ Ngọc Sinh
  4. Đỗ Thành Hơi
  5. Phạm Văn Phát
  6. Lê Kim Bồi
  7. Nguyễn Văn Y
  8. Phạm Văn Thiện
  9. Hoàng Văn Bẳn
  10. Nguyễn Văn Sinh
  11. Nguyễn Hữu Kỳ
  12. Nguyễn Văn Chính