Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

305 người khớp “Kiêu” trong 53 danh sách · trang 6/11

  1. Kiều Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thượng Long- Hương Long- Hương Khê Hy sinh: 5/12/1970 B060 H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Kiều Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 26/06/1970 (10-02)09 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Công Kiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Nghiệp- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1971 (72-64)04 Plây Trấp Mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Kiều Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/5/1971 (16-99)03 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  6. Kiều Duy Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sen Chiểu- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1971 (11-80)07 08 Xem đầy đủ →
  7. Kiều Thanh Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thọ Vực- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/11/1971 Phẫu 631 (gần T29 - C09) Xem đầy đủ →
  8. Kiều Xuân Thức (Thuế) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thọ Vực- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/10/1971 T58 đường C05, binh trạm trung Xem đầy đủ →
  9. Kiều Văn Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Hòa- Yên Nữ- Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1971 Nam làng Bang 150m, E9 -K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Kiều Xuân Thuế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Bình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/10/1971 Gần trạm T58, C05, BTT Xem đầy đủ →
  11. Kiều Xuân Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/10/1971 T58-C05, BTT Xem đầy đủ →
  12. Đào Duy Kiếu (Hiếu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạch Liên- An Thái- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Kiều Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1972 (21-96)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Lê Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhạc Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 (89-40)08 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  15. Kiều Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Nam- Đoan Hạ- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 (38-60) quận Ba Lá 1/100000 Xem đầy đủ →
  16. Kiều Ngọc Kách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trung Hậu- Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Bộ binh mai táng Xem đầy đủ →
  17. Kiều Cao Sắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Tiến- Đại Đồng- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 27/05/1972 (22-89)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Kiều Đức Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Liệp Mai- Ngọc Liệp- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Kiều Quang Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thư Đô- Vĩnh Tường- Xã An Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/01/1973 (79-11)01 Kon Tum 1/50000 (chân đồi 727) Xem đầy đủ →
  20. Kiều Thanh Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phố Trùng Đấu- Ngô Quyền- Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1974 (48-8)05 02 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  21. Kiều Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Ngọ Thượng- Tiến Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 7/12/1974 (11-10)07 Plei Preng Xem đầy đủ →
  22. Kiều Đình Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · phố Phan Đình Phùng- thị xã Hà Tĩnh Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)05 Hóc Môn, Gia Định Xem đầy đủ →
  23. Kiều Xuân Bút Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngoại Hoàng- Lưu Hoàng- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 30/04/1975 (93-80)07 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Kiều Đức Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Cao Phong- Quang Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/12/1975 Nghĩa trang viện 211 QĐ 3 Xem đầy đủ →
  25. Kiều Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quan Hạ- Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà (05-06)03 mộ1 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Kiều Xuân An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Mai- Nguyễn Huệ- Đông Triều- Quảng Ninh Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Kiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Chính- Phú Xuân- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1974 (03-35)08 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lê Viết Kiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/06/1969 (25-48)03 50/1000 Xem đầy đủ →
  29. Kiều Văn Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Hội- Yên Trung- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-07)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Kiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Thụ- Văn lãng (02-39)08 NTD3 Mộ 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.