Kiều Văn Chung
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Nam- Đoan Hạ- Thanh Thủy- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 4/7/1972 |
| Nơi hy sinh | Ấp H ngôm, H2, Đắk Lắk |
| Vị trí mộ | (38-60) quận Ba Lá 1/100000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041592]: Lietsi {Họ tên=Kiều Văn Chung, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26484, Quê quán=Xóm Nam- Đoan Hạ- Thanh Thủy- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp H ngôm, H2, Đắk Lắk, Vị trí mộ=(38-60) quận Ba Lá 1/100000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22015 (số thứ tự 1041592).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiều Văn Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Kiều Văn Chung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 4/7/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Hoan
- Nguyễn Thái Đang
- Ni E Sar
- Troi
- Kio K
- Ngơch
- Ăt
- Nguyễn Văn Tỵ
- Phan Anh Tuấn
- Hồ Hữu Luận
- Trần Văn Luấn
- Nguyễn Diên Hồng
- Nguyễn Hữu Phi
- Lê Lâm Đồng
- Lê Thiện Đồng
- Trần Viết Sinh
- Phạm Văn Quế
- Nguyễn Thế Nghi
- Phạm Thanh Cửu
- Phùng Quang Chính
- Nguyễn Văn Thuyết
- Nguyễn Văn Miện
- Phạm Quang Dân
- Nguyễn Quang Trí
- Bùi Đình Sữu
- Bùi Kim Kha
- Bùi Quang Tỉu (Tỉm)
- Bùi Xuân Mai
- Bùi Xuân Thắng
- Cáp Văn Tiến
- Chu Đình Tiếp
- Chương Hữu Chí
- Đặng Đình Dũng