Phan Anh Tuấn
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Vĩnh Tiến- Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 4/7/1972 |
| Nơi hy sinh | Kon Trang Lăng Loi, bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | (13-08)09 Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039704]: Lietsi {Họ tên=Phan Anh Tuấn, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26484, Quê quán=Vĩnh Tiến- Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Trang Lăng Loi, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(13-08)09 Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20127 (số thứ tự 1039704).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Anh Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Anh Tuấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 4/7/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Hoan
- Nguyễn Thái Đang
- Ni E Sar
- Troi
- Kio K
- Ngơch
- Ăt
- Nguyễn Văn Tỵ
- Hồ Hữu Luận
- Trần Văn Luấn
- Nguyễn Diên Hồng
- Nguyễn Hữu Phi
- Lê Lâm Đồng
- Kiều Văn Chung
- Lê Thiện Đồng
- Trần Viết Sinh
- Phạm Văn Quế
- Nguyễn Thế Nghi
- Phạm Thanh Cửu
- Phùng Quang Chính
- Nguyễn Văn Thuyết
- Nguyễn Văn Miện
- Phạm Quang Dân
- Nguyễn Quang Trí
- Bùi Đình Sữu
- Bùi Kim Kha
- Bùi Quang Tỉu (Tỉm)
- Bùi Xuân Mai
- Bùi Xuân Thắng
- Cáp Văn Tiến
- Chu Đình Tiếp
- Chương Hữu Chí
- Đặng Đình Dũng