Chương Hữu Chí

Năm sinh1950
Quê quánTân Xá- Thạch Thất-
Ngày hy sinh 4/7/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055309]: Lietsi {Họ tên=Chương Hữu Chí, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26484, Quê quán=Tân Xá- Thạch Thất-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35732 (số thứ tự 1055309).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chương Hữu Chí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chương Hữu Chí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 4/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hoan
  2. Nguyễn Thái Đang
  3. Ni E Sar
  4. Troi
  5. Kio K
  6. Ngơch
  7. Ăt
  8. Nguyễn Văn Tỵ
  9. Phan Anh Tuấn
  10. Hồ Hữu Luận
  11. Trần Văn Luấn
  12. Nguyễn Diên Hồng
  13. Nguyễn Hữu Phi
  14. Lê Lâm Đồng
  15. Kiều Văn Chung
  16. Lê Thiện Đồng
  17. Trần Viết Sinh
  18. Phạm Văn Quế
  19. Nguyễn Thế Nghi
  20. Phạm Thanh Cửu
  21. Phùng Quang Chính
  22. Nguyễn Văn Thuyết
  23. Nguyễn Văn Miện
  24. Phạm Quang Dân
  25. Nguyễn Quang Trí
  26. Bùi Đình Sữu
  27. Bùi Kim Kha
  28. Bùi Quang Tỉu (Tỉm)
  29. Bùi Xuân Mai
  30. Bùi Xuân Thắng
  31. Cáp Văn Tiến
  32. Chu Đình Tiếp
  33. Đặng Đình Dũng