Nguyễn Văn Miện

Năm sinh1949
Quê quánNgọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/7/1972
Nơi hy sinhCao điểm 640 đông Kon Tum
Vị trí mộ (9193-8284)09 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050332]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Miện, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26484, Quê quán=Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 640 đông Kon Tum, Vị trí mộ=(9193-8284)09 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30755 (số thứ tự 1050332).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Miện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Miện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 4/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hoan
  2. Nguyễn Thái Đang
  3. Ni E Sar
  4. Troi
  5. Kio K
  6. Ngơch
  7. Ăt
  8. Nguyễn Văn Tỵ
  9. Phan Anh Tuấn
  10. Hồ Hữu Luận
  11. Trần Văn Luấn
  12. Nguyễn Diên Hồng
  13. Nguyễn Hữu Phi
  14. Lê Lâm Đồng
  15. Kiều Văn Chung
  16. Lê Thiện Đồng
  17. Trần Viết Sinh
  18. Phạm Văn Quế
  19. Nguyễn Thế Nghi
  20. Phạm Thanh Cửu
  21. Phùng Quang Chính
  22. Nguyễn Văn Thuyết
  23. Phạm Quang Dân
  24. Nguyễn Quang Trí
  25. Bùi Đình Sữu
  26. Bùi Kim Kha
  27. Bùi Quang Tỉu (Tỉm)
  28. Bùi Xuân Mai
  29. Bùi Xuân Thắng
  30. Cáp Văn Tiến
  31. Chu Đình Tiếp
  32. Chương Hữu Chí
  33. Đặng Đình Dũng