Kiều Xuân Thức (Thuế)

Năm sinh1949
Quê quánThọ Vực- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 7/10/1971
Nơi hy sinhT58, C05
Vị trí mộ T58 đường C05, binh trạm trung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038223]: Lietsi {Họ tên=Kiều Xuân Thức (Thuế), Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26213, Quê quán=Thọ Vực- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T58, C05, Vị trí mộ=T58 đường C05, binh trạm trung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18646 (số thứ tự 1038223).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiều Xuân Thức (Thuế)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kiều Xuân Thức (Thuế)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 7/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Ký Hà
  2. Ngô Xuân Gát
  3. Trịnh Xuân Hích
  4. Vũ Thế Hân
  5. Kiều Xuân Thuế
  6. Kiều Xuân Thức
  7. Trần Văn Lư