Hoàng Ký Hà

Năm sinh1950
Quê quánTân Lang- Văn Lãng
Ngày hy sinh 7/10/1971
Nơi hy sinhẤp đắc gôn, H3, Gia Lai
Vị trí mộ Làng đê bà Na, H3, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037758]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Ký Hà, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26213, Quê quán=Tân Lang- Văn Lãng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp đắc gôn, H3, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng đê bà Na, H3, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18181 (số thứ tự 1037758).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Ký Hà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Ký Hà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 7/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kiều Xuân Thức (Thuế)
  2. Ngô Xuân Gát
  3. Trịnh Xuân Hích
  4. Vũ Thế Hân
  5. Kiều Xuân Thuế
  6. Kiều Xuân Thức
  7. Trần Văn Lư