Vũ Thế Hân

Năm sinh1948
Quê quánVăn Giang- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 7/10/1971
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhHuyện 9, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038309]: Lietsi {Họ tên=Vũ Thế Hân, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26213, Quê quán=Văn Giang- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 9, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18732 (số thứ tự 1038309).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Thế Hân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Thế Hân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 7/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Ký Hà
  2. Kiều Xuân Thức (Thuế)
  3. Ngô Xuân Gát
  4. Trịnh Xuân Hích
  5. Kiều Xuân Thuế
  6. Kiều Xuân Thức
  7. Trần Văn Lư