Kiều Văn Khế

Năm sinh1952
Quê quánXa Mạc- Liên Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 20/05/1974
Nơi hy sinhLàng mùi, H5, Gia Lai
Vị trí mộ (28-99)07 Bảo Đức mộ 27

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049127]: Lietsi {Họ tên=Kiều Văn Khế, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=20/05/1974, Quê quán=Xa Mạc- Liên Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng mùi, H5, Gia Lai, Vị trí mộ=(28-99)07 Bảo Đức mộ 27}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29550 (số thứ tự 1049127).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiều Văn Khế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kiều Văn Khế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 20/05/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vòng Cán Sầu
  2. Trần Văn Chắng
  3. Voòng Cún Sầu
  4. Phạm Hữu Kham
  5. Đặng Ngọc Sơn
  6. Phạm Thanh Cao
  7. Phạm Văn Hiện
  8. Phạm Văn Hiện
  9. Trần Văn Thăng
  10. Đặng Ngọc Sơn
  11. Kiều Văn Phế