Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

260 người khớp “Kiêm” trong 53 danh sách · trang 6/9

  1. Hà Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Xỉa- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1970 (86-43)09 quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1970 Bệnh xá Khu 4 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nông Hạ- Phú Lương Hy sinh: 20/07/1972 (00-23)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liễu Đề- Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Quan- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1972 91-150 I1025 Xem đầy đủ →
  6. Dương Đức Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đa Tiên- Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Dương Đức Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khê Lữ- Động Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 6/6/1972 (46-37)09 Măng Bút 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Kiềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kỳ Phong- Kỳ Anh Hy sinh: 29/06/1972 T3 c02 BT Bắc Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nga Quán- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 3/12/1972 (18-74)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bảo Cươm- Ngọc Đường- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 7/2/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Kiêm Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thôn Đông- Hữu Bằng- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 20/02/1972 Mộ số 29, nghĩa trang d341, B trạm 36, đoàn 471 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Noan Để- Nam Trung- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 24/02/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1972 (12-88)01 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  15. Đặng Gia Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phố Đội Thân- thị xã Bắc Kạn Hy sinh: 27/07/1973 (89-12)06 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  16. Lê Thanh Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vân Lộ- Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1973 (94-22)04 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Ái- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 24/10/1973 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Kiếm Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/05/1973 Cách làng Hun 1 tiếng, gần thác Gialy Xem đầy đủ →
  19. Bùi Trọng Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · HTXã- Tiến Thành- Ỷ La- Thị Xã Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-60)05 Gia Định Mộ số 18 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Trại- Đông Quang- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1975 (16-80)02 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Lộc- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1975 (14-61)05 Củ Chi 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hải Cường- Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 4/3/1967 Trạm xá E40 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Thế Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghĩa Hoàng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  24. Nông Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 28/02/1968 Tây nam buôn Kum, huyện 6, Đăklăk 2km Xem đầy đủ →
  25. ĐàoTrọng Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Quang- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 11/5/1972 (76-18)01 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Bình- Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 16/04/1974 (17-20)06 nghĩa trang D2 mộ 3 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bệnh viện Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 13/06/1972 (19-69)08 bản đồ Tân Phú m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Văn Kiếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Vành- Yên Phú- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 14/07/1974 (97-86)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Kiểm (Kiêm) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Liên- Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình (93-22)02 09 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Đức Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Tuyết- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/12/1972 (17-16)0, mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.