Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

260 người khớp “Kiêm” trong 53 danh sách · trang 5/9

  1. Nguyễn Hòa Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Lộ Khánh- Nội Duệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 24/05/1967 Trận địa Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đình Kiềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đồng Định- Tân Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thuận Sơn- Thuận Lộc- Can Lộc Hy sinh: 29/12/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Thắng- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông sông Gưng cách A Dun 400m Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Hoàng- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 8/6/1967 Quân Y E18 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Ngọc Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chi Lăng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 6/7/1967 Đ2, cánh trung Xem đầy đủ →
  7. Đàm Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Thanh- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 9/4/1968 (84-44) H40 Xem đầy đủ →
  8. Đàm Văn Kiềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nà Ngướm- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 13/09/1968 Đức Lập, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Làng Mộc- E12- Khu 5- Gia Lai Hy sinh: 21/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Thịnh- Đông Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 30/04/1968 Đồi Gia Châm, làng Gôi, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Vi- Đông La- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 2/6/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 1/11/1968 Mộ 17-34 cánh trung Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đình Chu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1968 Tây bắc đồn điền Xanh Tô Ni Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Công Luận- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 3/4/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Khắc Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Triều Dương- Quốc Trị- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1968 Nghĩa trang ban 1 Viện 1 Xem đầy đủ →
  17. Ma Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Danh Sĩ- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 25/11/1969 (50-56)04 đồi 891 Xem đầy đủ →
  18. Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ka Tu- Kon Gang- Khu 3- Gia Lai Hy sinh: 24/06/1969 Hành lang Đê Đoa cũ Xem đầy đủ →
  19. Đàm Huy Kiếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hiền Sĩ- Tứ Kỳ- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 22/02/1969 Chân 824 Xem đầy đủ →
  20. Võ Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Giang- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 26/04/1969 Dinh điền Thiện Hạnh H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  21. Lê Đình Kiềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1969 00.800-45.400 Phước Long Xem đầy đủ →
  22. Đào Xuân Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Sơn Tiến- Hương Sơn Hy sinh: 26/06/1969 (24-86)09 quận Đắc tô Xem đầy đủ →
  23. Đặng Quốc Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hà Lộc- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1969 Tại làng Băng Go Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Đàm Huy Kiếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Văn Khê- Vũ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/02/1969 Khu vực Ngọc Cam Liệt Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xí nghiệp gạch ngói Ty Kiến Trúc- Hà giang Hy sinh: 11/2/1969 (57-53)09 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Huy Kiếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hiến Sỹ- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 24/02/1969 (19-83)03 Xem đầy đủ →
  27. Lý Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 6/8/1970 (28300-84150) Đăk Mốt Lốp mộ 3 1/25000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phong Khê- Tiên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 3/5/1970 Tại Plây Bàng, B4, K4, Gia lai Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Quang Minh- Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 12/9/1970 (24-18) Buôn Lung 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đào Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tứ Quận- Yên Sơn Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.