Đoàn Huy Kiếm

Năm sinh1947
Quê quánHiến Sỹ- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 24/02/1969
Vị trí mộ (19-83)03

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034972]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Huy Kiếm, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24/02/1969, Quê quán=Hiến Sỹ- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(19-83)03}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15395 (số thứ tự 1034972).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Huy Kiếm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Huy Kiếm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 24/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Vĩnh Nhạ
  2. Trần Văn Hồ
  3. Nguyễn Văn Đoạt
  4. Trần Văn Minh
  5. Nguyễn Đức Khang
  6. Hoàng Lộc
  7. Nguyễn Văn Phòng
  8. Trịnh Xuân Hải
  9. Trương Văn Riêu
  10. Đinh Văn Tân
  11. Nguyễn Ngọc Sang
  12. Nguyễn Viết Hanh
  13. Nguyễn Văn Chương
  14. Nguyễn Minh Mạn
  15. Đàm Huy Kiếm
  16. Trần Văn Minh
  17. Phạm Văn Nhường
  18. Lưu Văn Mậu
  19. Hoàng Hin
  20. Hoàng Liên Sơn
  21. Nguyễn Văn Múm
  22. Trần Văn Trinh
  23. Nguyễn Hoàng Dương
  24. Đỗ Bá Dũng
  25. Trần Văn Tập
  26. Phạm Văn Bỉ
  27. Đỗ Quốc Doanh
  28. Đoàn Văn Vĩnh