Phạm Văn Nhường

Năm sinh1936
Quê quánXuân Hòa- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 24/02/1969
Nơi hy sinhKông hơ rinh, Kon Tum
Vị trí mộ (13-17) Kon Hơ Rinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034392]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nhường, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=24/02/1969, Quê quán=Xuân Hòa- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kông hơ rinh, Kon Tum, Vị trí mộ=(13-17) Kon Hơ Rinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14815 (số thứ tự 1034392).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nhường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nhường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 24/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Vĩnh Nhạ
  2. Trần Văn Hồ
  3. Nguyễn Văn Đoạt
  4. Trần Văn Minh
  5. Nguyễn Đức Khang
  6. Hoàng Lộc
  7. Nguyễn Văn Phòng
  8. Trịnh Xuân Hải
  9. Trương Văn Riêu
  10. Đinh Văn Tân
  11. Nguyễn Ngọc Sang
  12. Nguyễn Viết Hanh
  13. Nguyễn Văn Chương
  14. Nguyễn Minh Mạn
  15. Đàm Huy Kiếm
  16. Trần Văn Minh
  17. Lưu Văn Mậu
  18. Hoàng Hin
  19. Hoàng Liên Sơn
  20. Nguyễn Văn Múm
  21. Trần Văn Trinh
  22. Nguyễn Hoàng Dương
  23. Đỗ Bá Dũng
  24. Đoàn Huy Kiếm
  25. Trần Văn Tập
  26. Phạm Văn Bỉ
  27. Đỗ Quốc Doanh
  28. Đoàn Văn Vĩnh