Nguyễn Đức Khang

Năm sinh1946
Quê quánQuỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An
Ngày hy sinh 24/02/1969
Nơi hy sinhBuôn Yana, H 16, Đắc lắc
Vị trí mộ Đông Nam Buôn IANA

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033364]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Khang, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24/02/1969, Quê quán=Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Yana, H 16, Đắc lắc, Vị trí mộ=Đông Nam Buôn IANA}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13787 (số thứ tự 1033364).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Khang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Khang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 24/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Vĩnh Nhạ
  2. Trần Văn Hồ
  3. Nguyễn Văn Đoạt
  4. Trần Văn Minh
  5. Hoàng Lộc
  6. Nguyễn Văn Phòng
  7. Trịnh Xuân Hải
  8. Trương Văn Riêu
  9. Đinh Văn Tân
  10. Nguyễn Ngọc Sang
  11. Nguyễn Viết Hanh
  12. Nguyễn Văn Chương
  13. Nguyễn Minh Mạn
  14. Đàm Huy Kiếm
  15. Trần Văn Minh
  16. Phạm Văn Nhường
  17. Lưu Văn Mậu
  18. Hoàng Hin
  19. Hoàng Liên Sơn
  20. Nguyễn Văn Múm
  21. Trần Văn Trinh
  22. Nguyễn Hoàng Dương
  23. Đỗ Bá Dũng
  24. Đoàn Huy Kiếm
  25. Trần Văn Tập
  26. Phạm Văn Bỉ
  27. Đỗ Quốc Doanh
  28. Đoàn Văn Vĩnh