Hoàng Văn Kiêm

Quê quánĐông Thịnh- Đông Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 30/04/1968
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Vị trí mộ Đồi Gia Châm, làng Gôi, Khu 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029045]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Kiêm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=30/04/1968, Quê quán=Đông Thịnh- Đông Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=Đồi Gia Châm, làng Gôi, Khu 4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9468 (số thứ tự 1029045).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Kiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Kiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 30/04/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Dũng
  2. Bùi Thế Vinh
  3. Trương Văn Sắt
  4. Nguyễn Văn Kháng
  5. Phạm Công Đoàn
  6. Nông Văn Roòng
  7. Luân Văn Dò
  8. Nguyễn Văn Sơn
  9. Trần Văn Trác
  10. Quan Văn Mạnh
  11. Lưu Văn Sắn
  12. Bùi Duy Thanh
  13. Nguyễn Hòa Thân