Lưu Văn Kiệm

Năm sinh1952
Quê quánBảo Cươm- Ngọc Đường- Vị Xuyên- Hà Giang
Ngày hy sinh 7/2/1972
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (75-18)01 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041834]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Kiệm, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26336, Quê quán=Bảo Cươm- Ngọc Đường- Vị Xuyên- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(75-18)01 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22257 (số thứ tự 1041834).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Kiệm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Kiệm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 7/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Tạch
  2. Dương Văn Thuận
  3. Trịnh Đăng Hiền
  4. Hà Văn Tém
  5. Nguyễn Duy Vông
  6. Nguyễn Thế Nhình
  7. Nguyễn Văn Thuận