Bùi Đức Kiểm
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Trung Tuyết- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 6/12/1972 |
| Nơi hy sinh | Công Hơ Nông |
| Vị trí mộ | (17-16)0, mộ 1 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1049842]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đức Kiểm, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26639, Quê quán=Trung Tuyết- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Công Hơ Nông, Vị trí mộ=(17-16)0, mộ 1 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30265 (số thứ tự 1049842).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Kiểm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Đức Kiểm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 6/12/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức Sang
- Hà Kỳ Chiến
- Nguyễn Văn Uân
- Phạm Văn Đức
- Nguyễn Đình Thìn
- Nguyễn Văn Thọ
- Trần Lâm Mậu
- Phạm Đức Khang
- Đoàn Trọng Bái
- Đỗ Đức Tề
- Nguyễn Văn Vơi
- Nguyễn Hữu Đàm
- Bùi Văn Phền
- Trần Văn Khẩm
- Nguyễn Đình Tịch
- Phạm Công Bình
- Đỗ Văn Du
- Lưu Quang Minh
- Phạm Văn Toại
- Trần Văn Tiền
- Ngô Văn Tấn
- Nguyễn Văn Quang
- Nguyễn Tân Khoa
- Bùi Văn Cởn
- Nguyễn Khắc Bỉnh
- Nguyễn Văn Liên
- Trần Văn Huân
- Nguyễn Văn Bành
- Nguyễn Văn Tiệp
- Vũ Văn Bình (Bìn)