Trần Văn Huân
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Phụng Thượng- Đông Thành- Thanh Ba- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 6/12/1972 |
| Nơi hy sinh | Kông hơ nông |
| Vị trí mộ | (17-16)05 Đắk Tô 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1048932]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Huân, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26639, Quê quán=Phụng Thượng- Đông Thành- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kông hơ nông, Vị trí mộ=(17-16)05 Đắk Tô 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29355 (số thứ tự 1048932).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Huân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Huân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 6/12/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức Sang
- Hà Kỳ Chiến
- Nguyễn Văn Uân
- Phạm Văn Đức
- Nguyễn Đình Thìn
- Nguyễn Văn Thọ
- Trần Lâm Mậu
- Phạm Đức Khang
- Đoàn Trọng Bái
- Đỗ Đức Tề
- Nguyễn Văn Vơi
- Nguyễn Hữu Đàm
- Bùi Văn Phền
- Trần Văn Khẩm
- Nguyễn Đình Tịch
- Phạm Công Bình
- Đỗ Văn Du
- Lưu Quang Minh
- Phạm Văn Toại
- Trần Văn Tiền
- Ngô Văn Tấn
- Nguyễn Văn Quang
- Nguyễn Tân Khoa
- Bùi Văn Cởn
- Nguyễn Khắc Bỉnh
- Nguyễn Văn Liên
- Nguyễn Văn Bành
- Bùi Đức Kiểm
- Nguyễn Văn Tiệp
- Vũ Văn Bình (Bìn)