Phạm Đức Khang

Năm sinh1953
Quê quánLãng Liên- Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
Ngày hy sinh 6/12/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (69-19)03 bản đồ Pley mơ rông mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039489]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Khang, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26639, Quê quán=Lãng Liên- Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(69-19)03 bản đồ Pley mơ rông mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19912 (số thứ tự 1039489).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Khang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Khang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 6/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Sang
  2. Hà Kỳ Chiến
  3. Nguyễn Văn Uân
  4. Phạm Văn Đức
  5. Nguyễn Đình Thìn
  6. Nguyễn Văn Thọ
  7. Trần Lâm Mậu
  8. Đoàn Trọng Bái
  9. Đỗ Đức Tề
  10. Nguyễn Văn Vơi
  11. Nguyễn Hữu Đàm
  12. Bùi Văn Phền
  13. Trần Văn Khẩm
  14. Nguyễn Đình Tịch
  15. Phạm Công Bình
  16. Đỗ Văn Du
  17. Lưu Quang Minh
  18. Phạm Văn Toại
  19. Trần Văn Tiền
  20. Ngô Văn Tấn
  21. Nguyễn Văn Quang
  22. Nguyễn Tân Khoa
  23. Bùi Văn Cởn
  24. Nguyễn Khắc Bỉnh
  25. Nguyễn Văn Liên
  26. Trần Văn Huân
  27. Nguyễn Văn Bành
  28. Bùi Đức Kiểm
  29. Nguyễn Văn Tiệp
  30. Vũ Văn Bình (Bìn)