Lưu Văn Kiếm

Năm sinh1940
Quê quánXóm Vành- Yên Phú- Lạc Sơn- Hòa Bình
Ngày hy sinh 14/07/1974
Nơi hy sinhNam 1063, Kon Tum
Vị trí mộ (97-86)09 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047757]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Kiếm, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=14/07/1974, Quê quán=Xóm Vành- Yên Phú- Lạc Sơn- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam 1063, Kon Tum, Vị trí mộ=(97-86)09 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28180 (số thứ tự 1047757).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Kiếm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Kiếm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 14/07/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lâm Văn Eng
  2. Đinh Văn Hiếu
  3. Trương Văn Choòng
  4. Nguyễn Viết Bé
  5. Phùng Văn Cồ
  6. Dương Công Cửu
  7. Hoàng Văn Kóoc
  8. Nguyễn Xuân Thu
  9. Phạm Văn Nga
  10. Nguyễn Văn Điền
  11. Nguyễn Văn Tiến
  12. Nguyễn Văn Nhâm
  13. Nguyễn Khắc Nghĩa
  14. Nông Quang Xương
  15. Vương Ngọc Long
  16. Quang văn Điền