Trương Văn Choòng

Năm sinh1953
Quê quánNhân Định- Yên Định- Sơn Động- Hà Bắc
Ngày hy sinh 14/07/1974
Nơi hy sinhTây nam đồi 1000 bắc Kon Tum
Vị trí mộ (96-85)08 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043679]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Choòng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=14/07/1974, Quê quán=Nhân Định- Yên Định- Sơn Động- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam đồi 1000 bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(96-85)08 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24102 (số thứ tự 1043679).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Choòng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Choòng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 14/07/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lâm Văn Eng
  2. Đinh Văn Hiếu
  3. Nguyễn Viết Bé
  4. Phùng Văn Cồ
  5. Dương Công Cửu
  6. Hoàng Văn Kóoc
  7. Nguyễn Xuân Thu
  8. Phạm Văn Nga
  9. Nguyễn Văn Điền
  10. Lưu Văn Kiếm
  11. Nguyễn Văn Tiến
  12. Nguyễn Văn Nhâm
  13. Nguyễn Khắc Nghĩa
  14. Nông Quang Xương
  15. Vương Ngọc Long
  16. Quang văn Điền