Nông Quang Xương

Năm sinh1950
Quê quánHoàng An- Nam Dịch- Hoàng Su Phì- Hà Giang
Ngày hy sinh 14/07/1974
Nơi hy sinh1063 Kon Tum
Vị trí mộ (97-86)09 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049441]: Lietsi {Họ tên=Nông Quang Xương, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=14/07/1974, Quê quán=Hoàng An- Nam Dịch- Hoàng Su Phì- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=1063 Kon Tum, Vị trí mộ=(97-86)09 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29864 (số thứ tự 1049441).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Quang Xương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Quang Xương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 14/07/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lâm Văn Eng
  2. Đinh Văn Hiếu
  3. Trương Văn Choòng
  4. Nguyễn Viết Bé
  5. Phùng Văn Cồ
  6. Dương Công Cửu
  7. Hoàng Văn Kóoc
  8. Nguyễn Xuân Thu
  9. Phạm Văn Nga
  10. Nguyễn Văn Điền
  11. Lưu Văn Kiếm
  12. Nguyễn Văn Tiến
  13. Nguyễn Văn Nhâm
  14. Nguyễn Khắc Nghĩa
  15. Vương Ngọc Long
  16. Quang văn Điền