Nguyễn Kiêm Huyền

Năm sinh1936
Quê quánThôn Đông- Hữu Bằng- Thạch Thất- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/02/1972
Nơi hy sinhPhẫu binh trạm 36, đoàn 471
Vị trí mộ Mộ số 29, nghĩa trang d341, B trạm 36, đoàn 471

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041873]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Kiêm Huyền, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=20/02/1972, Quê quán=Thôn Đông- Hữu Bằng- Thạch Thất- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu binh trạm 36, đoàn 471, Vị trí mộ=Mộ số 29, nghĩa trang d341, B trạm 36, đoàn 471}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22296 (số thứ tự 1041873).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Kiêm Huyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Kiêm Huyền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 20/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Đãi
  2. Nguyễn Văn Lưu
  3. Nguyễn Đình Côi
  4. Vũ Ngọc Thư
  5. Nguyễn Duy Hưng