Dương Đức Kiêm

Năm sinh1945
Quê quánĐa Tiên- Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc
Ngày hy sinh 14/05/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhNam Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039299]: Lietsi {Họ tên=Dương Đức Kiêm, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=14/05/1972, Quê quán=Đa Tiên- Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19722 (số thứ tự 1039299).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đức Kiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đức Kiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 14/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Quý
  2. Nông Văn Vàng
  3. Đàm Văn Phong
  4. Phạm Văn Kiên (Kiện)
  5. Khổng Minh Chiến
  6. Đoàn Trọng Kháng
  7. Đỗ Quang Hưng
  8. Bùi Văn Đang
  9. Ngạc Văn Đức
  10. Fioăc
  11. Dương Công Tịch
  12. Nguyễn Văn Sáu
  13. Đoàn Văn Biểu
  14. Nguyễn Văn Bảy
  15. Trần Ngọc Đích
  16. Trần Ngọc Đích
  17. Nguyễn Như Đạo
  18. Đồng Xuân Roạt
  19. Phạm Văn Bun
  20. Ngô Huy Thục
  21. Bùi Văn Mạc
  22. Nguyễn Đức Phương
  23. Bùi Văn Mạc
  24. Nguyễn Đức Phương
  25. Phạm Ngọc Chinh
  26. Lê Văn Cảnh
  27. Nguyễn Xuân Trí
  28. Phạm Quang Ngữ
  29. Nguyễn Văn Nhân
  30. Nguyễn Đình Nhị
  31. Nguyễn Văn Đức
  32. Nguyễn Văn Đấu
  33. Lê Thanh Hợi
  34. Đặng Viết Xuân
  35. Lê Minh Đức
  36. Nguyễn Văn Dũng
  37. Trần Văn Cun
  38. Voòng Tằng Dưỡng
  39. Đặng Quý Vỵ
  40. Thái Văn Cửu
  41. Lê Đắc Tải
  42. Nguyễn Xuân Thủy
  43. Hoàng Thế Nhân
  44. Bùi Văn Đô
  45. Đinh Văn Đoài
  46. Đồng Minh Đức
  47. Nguyễn Đình Nhẫn
  48. Lê Đức Dư
  49. Lê Xuân Ngữ
  50. Lê Đình Mâu
  51. Mai Xuân Đức
  52. Nguyễn Sỹ Sinh
  53. Phạm Trung Thu
  54. Bùi Văn Luyến
  55. Nguyễn Đình Nhu
  56. Nguyễn Văn Huy
  57. Hoàng Xuân Bàn
  58. Hà Sinh Đẵm
  59. Lê Quốc Thắng
  60. Trần Văn Long