Trần Văn Long

Năm sinh1952
Quê quánVăn Hương- Văn Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 14/05/1972
Nơi hy sinhGiao thông đường 14
Vị trí mộ (23-91)07

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041394]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Long, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=14/05/1972, Quê quán=Văn Hương- Văn Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Giao thông đường 14, Vị trí mộ=(23-91)07}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21817 (số thứ tự 1041394).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 14/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Quý
  2. Nông Văn Vàng
  3. Đàm Văn Phong
  4. Phạm Văn Kiên (Kiện)
  5. Khổng Minh Chiến
  6. Đoàn Trọng Kháng
  7. Đỗ Quang Hưng
  8. Bùi Văn Đang
  9. Ngạc Văn Đức
  10. Fioăc
  11. Dương Công Tịch
  12. Nguyễn Văn Sáu
  13. Đoàn Văn Biểu
  14. Nguyễn Văn Bảy
  15. Dương Đức Kiêm
  16. Trần Ngọc Đích
  17. Trần Ngọc Đích
  18. Nguyễn Như Đạo
  19. Đồng Xuân Roạt
  20. Phạm Văn Bun
  21. Ngô Huy Thục
  22. Bùi Văn Mạc
  23. Nguyễn Đức Phương
  24. Bùi Văn Mạc
  25. Nguyễn Đức Phương
  26. Phạm Ngọc Chinh
  27. Lê Văn Cảnh
  28. Nguyễn Xuân Trí
  29. Phạm Quang Ngữ
  30. Nguyễn Văn Nhân
  31. Nguyễn Đình Nhị
  32. Nguyễn Văn Đức
  33. Nguyễn Văn Đấu
  34. Lê Thanh Hợi
  35. Đặng Viết Xuân
  36. Lê Minh Đức
  37. Nguyễn Văn Dũng
  38. Trần Văn Cun
  39. Voòng Tằng Dưỡng
  40. Đặng Quý Vỵ
  41. Thái Văn Cửu
  42. Lê Đắc Tải
  43. Nguyễn Xuân Thủy
  44. Hoàng Thế Nhân
  45. Bùi Văn Đô
  46. Đinh Văn Đoài
  47. Đồng Minh Đức
  48. Nguyễn Đình Nhẫn
  49. Lê Đức Dư
  50. Lê Xuân Ngữ
  51. Lê Đình Mâu
  52. Mai Xuân Đức
  53. Nguyễn Sỹ Sinh
  54. Phạm Trung Thu
  55. Bùi Văn Luyến
  56. Nguyễn Đình Nhu
  57. Nguyễn Văn Huy
  58. Hoàng Xuân Bàn
  59. Hà Sinh Đẵm
  60. Lê Quốc Thắng