Bùi Văn Mạc

Năm sinh1953
Quê quánNgân Cầu- Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
Ngày hy sinh 14/05/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
An táng hiện nay Nghĩa Trang Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039587]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Mạc, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=14/05/1972, Quê quán=Ngân Cầu- Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nghĩa Trang Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20010 (số thứ tự 1039587).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Mạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Mạc” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Bùi Văn Mạc” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 14/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Quý
  2. Nông Văn Vàng
  3. Đàm Văn Phong
  4. Phạm Văn Kiên (Kiện)
  5. Khổng Minh Chiến
  6. Đoàn Trọng Kháng
  7. Đỗ Quang Hưng
  8. Bùi Văn Đang
  9. Ngạc Văn Đức
  10. Fioăc
  11. Dương Công Tịch
  12. Nguyễn Văn Sáu
  13. Đoàn Văn Biểu
  14. Nguyễn Văn Bảy
  15. Dương Đức Kiêm
  16. Trần Ngọc Đích
  17. Trần Ngọc Đích
  18. Nguyễn Như Đạo
  19. Đồng Xuân Roạt
  20. Phạm Văn Bun
  21. Ngô Huy Thục
  22. Bùi Văn Mạc
  23. Nguyễn Đức Phương
  24. Nguyễn Đức Phương
  25. Phạm Ngọc Chinh
  26. Lê Văn Cảnh
  27. Nguyễn Xuân Trí
  28. Phạm Quang Ngữ
  29. Nguyễn Văn Nhân
  30. Nguyễn Đình Nhị
  31. Nguyễn Văn Đức
  32. Nguyễn Văn Đấu
  33. Lê Thanh Hợi
  34. Đặng Viết Xuân
  35. Lê Minh Đức
  36. Nguyễn Văn Dũng
  37. Trần Văn Cun
  38. Voòng Tằng Dưỡng
  39. Đặng Quý Vỵ
  40. Thái Văn Cửu
  41. Lê Đắc Tải
  42. Nguyễn Xuân Thủy
  43. Hoàng Thế Nhân
  44. Bùi Văn Đô
  45. Đinh Văn Đoài
  46. Đồng Minh Đức
  47. Nguyễn Đình Nhẫn
  48. Lê Đức Dư
  49. Lê Xuân Ngữ
  50. Lê Đình Mâu
  51. Mai Xuân Đức
  52. Nguyễn Sỹ Sinh
  53. Phạm Trung Thu
  54. Bùi Văn Luyến
  55. Nguyễn Đình Nhu
  56. Nguyễn Văn Huy
  57. Hoàng Xuân Bàn
  58. Hà Sinh Đẵm
  59. Lê Quốc Thắng
  60. Trần Văn Long