Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 32/190

  1. Hoàng Văn Tằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Chờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quốc Toản - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Nèn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Cống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Thồn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cai Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Minh Tháp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phong Nâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Bản Phúc Sen - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Quốc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Ram Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quang Long - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Đình Giáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Tấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Thanh Là Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lãng Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Cao Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cô Nươi - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Quốc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cao Thắng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Tòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Pẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Máo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Sen - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Lìm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Loan - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Bưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Mãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Liêm Vi - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Minh Điềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Việt Thắng - Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Trọng Tê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Khắc Chấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn Mợ - Phúc Thịnh - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Tiến Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Tâm - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.