Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 33/190

  1. Hoàng Văn Khiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nông Trường Lê Ninh - Lê Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Đàn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Mỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Ban chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Hữu Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Cao Quyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mông Ân - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Duy Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Pụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Trì - Xuân Giang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Toái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Quan - Bắc Quan - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Chiến Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Bình - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Áo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Giang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bằng Nang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Ún Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bằng Nang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nà Chi - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Đức Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Trì - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Thêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Yên - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Thế Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hùng Lang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đình Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Động Lâm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Quang Dịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kéo Mèo - Quang Lăng - Hạ Lang - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Hàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Cô - Lũng Mậu - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1970 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Ngọc Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hạnh Phúc - Hiền Lương - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Ao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Dìu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hồng Định - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1970 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Giáo Cán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lúng Đáo - Thái Học - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Công Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Địa Tổ - Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Lê Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.