Đỗ Thế Lan
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Bất Động - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1967 |
| Ngày hy sinh | 11/5/1970 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11652 (số thứ tự 11651).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Thế Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Thế Lan” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 11/5/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Văn Hải Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã 3 đường 18-19 - Stung cheng
- Phùng Bá Hương Đại đội 25, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 47.605-67.416 mộ 2 mảnh Đăk Xu bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Kim Lang Đại đội 25, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 47.605-67.416 mảnh Đăk Xu bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Ngọc Khải Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 47.605-67.916-05 mảnh Đăk Xu bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Đức Điềm Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 33.41 mảnh Sê Biên bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Văn Sự Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.41 mảnh D Bin bản đồ UTM 1/10.000
- Trần Văn Vinh Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3