Lý Quốc Toàn

Năm sinh1945
Quê quánVăn Mung - Văn Quan - Lạng Sơn
Đơn vị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1966
Ngày hy sinh 4/5/1969
Nơi hy sinhPlei Jar Siêng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 81.81.02 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11502 (số thứ tự 11501).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lý Quốc Toàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lý Quốc Toàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 4/5/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Quân Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.03
  2. Nguyễn Công Đoàn Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.81.02 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lưu Văn Vĩnh Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.03 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Phình Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Còn Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Phạm Văn Mùi Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.04 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Nuôi Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Phạm Xuân Hoàn Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.03 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Hoan Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.04 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Anh Vinh Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.81.02 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Đinh Văn Chiến Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.81.03 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Xuân Hoạt Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.81.02 bản đồ UTM 1/50.000