Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 34/190

  1. Hoàng Đinh Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Bình - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Gia Cập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Tiên - Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 42C Trần Hưng Đạo - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Minh Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Định - Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Hà Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Giáo - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Việt Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đỉnh Xá - Nguyệt Đức - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phia Mã - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Ích Vy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bản Giới - Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Hồng Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Toàn - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Yêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Bẳng - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Quốc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Vinh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Lê Viễn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Trọng Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Nhìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hà Hoài - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Bá Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Lừu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lương Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Lộc - Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Trị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Lập - Trung Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Sỹ Tràng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Anh Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Sơn - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Huyền - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Minh Húc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đình Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Ngực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Luấy Nọi - Phù Ngọc - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Mương - Phúc Thắng - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Boóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khò Nắng - Tân Hiên - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ỷ Na - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.