Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 35/190

  1. Lương Hoàng Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dân Xã - Lương Thượng - Nà Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Trào - Vĩnh Trân - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Tờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thông Khuông - Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đình Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phong Du Hạ - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trịnh Khánh - Dân Tiến - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Kỳ - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Hoa Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Pằng - Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Hữu Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Thuận - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Tường Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Quốc - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Diễn Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Đắc Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Bưng - Nhuận Trạch - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Tiến - Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Giang - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mạn Giáp - Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Quốc Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoàn Kết - Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Xâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phục Lễ - Hoàng Lưu - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Cát - Thanh Trương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Xuân Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/11972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Châu Quế Hạ - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thắng Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Ngọc Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thịnh - Quy Mông - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Hồng Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thái Học - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Minh Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lục Hoàng Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sinh Hờ - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nà Vừa - Móng Vân - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1973 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Thanh Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Tranh - Chiêm Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.