Lê Quang Tầu

Năm sinh1952
Quê quánLũng Bảng - Ngọc Động - Quảng Hòa - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 15/01/1973

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12604 (số thứ tự 12603).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Tầu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quang Tầu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 15/01/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đậu Đăng Dinh Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.18.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Sỹ Hồng Đại đội 2, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.01.06 Mộ số 3 Bản đồ UTM 1/50.000 Play KoLeng
  3. Vũ Văn Dối Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.01.06 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000 Play KoLeng
  4. Nguyễn Đắc Phượng Đại đội 2, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.01.06 Mộ số 4 Bản đồ UTM 1/50.000 Play KoLeng
  5. Nguyễn Ngọc Thát Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.01.06 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000 Play KoLeng
  6. Đỗ Văn Sáu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.01.06 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 Play KoLeng
  7. Ngô Ngọc Bình Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Lê Quang Thế Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3