Vũ Mạnh Hùng
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình |
| Đơn vị | Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 3/6/1969 |
| Nơi hy sinh | Plei Jar Siêng |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11335 (số thứ tự 11334).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Mạnh Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Mạnh Hùng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 3/6/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Hiển Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây đồi 881, Chư Hu, Gia Lai
- Lê Văn Kẻn Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.010-98.300 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vương Tử Hoàng Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.100-89.300 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Xuân Hiền Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.87.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Minh Năng Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Đáp Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Quý Văn Đinh Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 00.02.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Trường d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Xuân Lộc d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Xuân Thạo Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Thỉnh d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.83.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Đào Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Chống Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Hảo Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Đình Quyển Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Thức Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Hội Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Lưu Danh Đạm Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đức Quyết Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 00.02.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quyết Thắng Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Tuấn Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Chấn Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 00.02.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Duy Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Lê Văn Đờn Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.87.07 bản đồ UTM 1/50.000