Nguyễn Văn Cứ

Năm sinh1948
Quê quánTrung Việt - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang
Đơn vị d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 27/01/1969
Trường hợp hy sinhMất thi hài

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11231 (số thứ tự 11230).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 27/01/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Minh Gia Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Minh Cổn Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Tô Văn Khuya Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Phạm Quang Vinh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Mộng Lâm Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Duy Mão Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Giám Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phạm Tiến Sao Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lương Văn Khánh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Lan Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Phạm Văn Dỉnh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Khắc Ngân Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Đình Thắng Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68 bản đồ UTM 1/50.000