Nguyễn Văn Lan
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Lèn - Thanh Sơn - Sơn Động - Hà Bắc |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1967 |
| Ngày hy sinh | 27/01/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Mất thi hài |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 93.68 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11301 (số thứ tự 11300).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Lan” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 27/01/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Minh Gia Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Minh Cổn Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68 Bản đồ UTM 1/50.000
- Tô Văn Khuya Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Quang Vinh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Cứ d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đào Mộng Lâm Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Duy Mão Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Giám Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Tiến Sao Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Khánh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Dỉnh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Khắc Ngân Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Thắng Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68 bản đồ UTM 1/50.000