Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 31/190

  1. Hoàng Nghĩa Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số 7A - Toàn Thắng - Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bảo Quan - Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiếu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Hoóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nung Nác - Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phúc Vinh - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Duy Cắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bản Nùng - Thể Dục - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Tiến Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thôn Mục - Dương Hữu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Xuân Vui Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lá Tán - Vy Ngân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Xiêng - Lê Lợi - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Sông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trọng Con - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Hư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Chuông - Ngọc Chung - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thông Hòe - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hòa Mục - Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Lắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Ngọc - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Quáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Dắp Dày - Minh Tâm - Nguyễn Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Sính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Lãng - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Phình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Khắc Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Mạnh Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hưng Thành - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nhữ Hán - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Thanh Gioóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn 2 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Minh Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nà Cắp - Lạc Nông - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 92 Phan Đình Phùng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Hồng Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Trung Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Văn Tâm - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Thăng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Ngọc Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đức Thụy - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Xuân Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Sáy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngũ Xảo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thương Pha - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.