Nguyễn Đăng Tậu

Năm sinh1942
Quê quánTinh Hoa - Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1962
Ngày hy sinh 17/08/1968
Nơi hy sinhX25 Đắc Sắc

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10689 (số thứ tự 10688).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Tậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Tậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 17/08/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Thiệp Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  2. Văn Đình Thuyết Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  3. Đặng Xuân Ưng Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Bỉnh Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đồi Bầu Đăk Lăk
  5. Lê Văn Chu Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Dương Hồng Mão Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đăk Lăk, đồi Bầu
  7. Dương Văn Bản Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đăk Lăk, đồi bầu
  8. Lê Văn Ngó Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Phạm Hữu Liêm Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Buôn Cờ Đó, Đăk Lăk
  10. Nguyễn Đình Liên Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Quang Ất Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Buôn Cờ Đó