Đinh Ngọc Tín

Năm sinh1937
Quê quánNgọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1960
Ngày hy sinh 30/05/1969
Nơi hy sinhPlei Jăng Lo Kram
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 91.15.09 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11082 (số thứ tự 11081).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Ngọc Tín” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Ngọc Tín” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Bí Tùng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phan Tiến Hiếu Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Quốc Thứ Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Mậu Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Hồng Lĩnh Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Văn Thiệt Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trịnh Đình Vệ Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Vi Hồng Soan Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Ngô Văn Yên Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Vương Như Hòa Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Lê Trọng Chiên Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Phùng Lâm Thao Đại đội 3, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  13. Lê Văn Quế Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Dốc Voi
  14. Chu Văn Hàm Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.14.07 bản dồ UTM 1/50.000