Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 30/190

  1. Hoàng Sỹ Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thọ Lâm - Thọ Phúc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quyết Thắng - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Mai Hoàng Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Yên Bình - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · 138 Trần Phú - Thị Xã - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hoàng Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hoằng Quan - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Ban Chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Tiến Sở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Sơn - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Ngọc Kênh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thuần Túy - Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Hoa Toa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chánh Lộc - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Đồng - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phương Quan - Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thôn Đông - Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1967 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đại Bát - Hoàng Tâm - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Hồ Nam - Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Tuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai Viên - Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Vinh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Viện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Phượng - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Ngõ 274 số 12 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Hữu Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Kỳ Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lũng Trung - Ngọc Trang - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bắc Rao - Cảnh Khiêm - Trùng khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phúc Thành - Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cổ Loan - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Đình Còn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thiên Hà - Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Khắc Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thái Bình - Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Đỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 15 - An Tứ, Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Vọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bản Xăn - Lăng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.